Đề Thi Tín Dụng - Giao Dịch Viên Vietinbank Năm 2013

Đề thi Vietibank đầy đủ tổng hợp từ nhiều nguồn, chỉnh sửa và sắp xếp khoa học giúp bạn tiết kiệm thời gian tìm tài liệu ôn thi vào Vietinbank.

ĐỀ THI TÍN DỤNG - GIAO DỊCH VIÊN
 VIETINBANK NĂM 2013 

Đề Thi Tín Dụng Vietinbank Năm 2013
A- TÍN DỤNG
+ Nghiệp vụ: 40 câu/45 phút.
Nội dung câu hỏi chủ yếu vào:
* Nghiệp vụ thi nhiều về bảo đảm tiền vay, đăng ký giao dịch đảm bảo, một số câu liên quan hạn mức tín dụng, thời hạn trả nợ. Hiểu biết về nguyên lý kế toán (hệ thống nhóm tài khoản kế toán, tính chất của các nhóm)
* Nội dung, ưu nhược điểm và nội dung cần lưu ý khi phân tích : BCĐKT, KQHDKD, LCTT
* Mối quan hệ giữa bản cân đối kế toán, báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh và báo cáo lưu chuyển tiền tệ
* Các phương pháp phân tích báo cáo tài chính cơ bản
* Các nội dung phân tích báo cáo tài chính cơ bản
* Các chỉ tiêu tài chính cơ bản
* Thẩm định tài chính dự án, tính NPV, IRR, thời gian hoàn vốn (DP).
Như hôm nay mình thi ca 4 ở 133 Kim Mã thì nghiệp vụ có 36 câu: trắc nghiệm 30 câu và 6 câu tự luận. Mình đã dự thi 2 lần vietin gần nhất rồi. Thì nhận thấy nghiệp vụ các bạn cố gắng ngoài đọc kỹ về tín dụng ngân hàng, tài chính doanh nghiệp (theo giáo trình học viện ngân hàng hà nội thì đó là bộ môn tài chính doanh nghiệp 1 và tài chính doanh nghiệp 2 (môn chuyên ngành khoa tài chính), bên cạnh đó các bạn nên cập nhật một số thông tư về cách trích lập dự phòng rủi ro tín dụng, tài sản bảo đảm…đó là lý do vì sao khi thi thì một số bạn nói TẠI SAO nghiệp vụ mà toàn kiến thức thức thực tế như thế (P/s: Mặc dù mình chưa làm NH 1 ngày nào nhưng mà mình đảm bảo các bạn là nếu các bạn đọc kỹ các thông tư, nghị định thì các bạn cũng ok đến 80% rồi chứ k nhất thiết là đặt dấu hỏi là nó THỰC TẾ như thế thì mình làm sao mà làm dc)
+ Về tiếng anh:
Có 20 câu làm trong 30 phút (đợt thi 26.10.2013). Tiếng anh là tiếng anh chuyên ngành tài chính ngân hàng, bạn nào học càng nhiều từ mới thì càng tốt.
Mô típ của đề tiếng anh của viettin lần này vẫn là có 1 đoạn văn tầm 15 – 20 câu gì đó chọn thông tin chính xác, sau đó là những câu trắc nghiệm về cấu trúc, từ vựng. Hôm nay thì có thêm 1 loại nữa là dịch từ tiếng anh sang tiếng việt và ngược lại.

Câu 1: Các doanh nghiệp bắt buộc phải kiểm toán:
a. Doanh nghiệp nhà nước, DN có vốn đầu tư nước ngoài, Cty đã niêm yết
b. Doanh nghiệp nhà nước, DN có vốn đầu tư nước ngoài, Cty đã niêm yết, Tập đoàn lớn
c. …

Câu 2: Có 2 dự án có NPV bằng nhau nhưng dự án A có thời gian hoàn vốn là 5 năm, B có thời gian hoàn vốn 6 năm. Hỏi dự án nào có rủi ro cao hơn:
a. Dự án A
b. Dự án B
c. Chưa có cơ sở xác định?

Câu 3: Anh A là con của giám đốc CN mà bạn đang làm việc, khi anh A vay vốn, bạn là nhân viên tín dụng tiếp nhận hồ sơ thì bạn sẽ xử lý:
a. Vẫn thẩm định như 1 KH bình thường
b. Vì nể giám đốc nên thẩm định dễ dàng hơn
c. Vì nghĩ là giám đốc có uy tín cao nên không cần thẩm định.
d. Tất cả đều sai

Câu 4: Công ty A ký hợp đồng thế chấp tài sản Đảm bảo với NH X vào ngày 1/1/N, có giá trị vào ngày 10/1/N, sau đó ký tiếp hợp đồng thế chấp cũng tài sản này với NH Y vào ngày 05/1/N và có hiệu lực cùng ngày. Vậy khi công ty A mất khả năng chi trả, thì TSĐB sẽ được xử lý:
a. NH X được ưu tiên trước vì ký HĐ trước
b. NH Y được ưu tiên trước vì có thời hạn hiệu lực trước
c. NH X được ưu tiên trước vì NH giải ngân cho công ty A trước.
d. Tất cả đều sai.

Câu 5: Hệ số khả năng thanh toán ngắn hạn càng lớn thì Khả năng trả nợ ngân hàng của doanh nghiệp càng lớn là:
a. Đúng
b. Sai

Câu 6: Hệ số tự tài trợ của 2 khách hàng bằng nhau, có thể kết luận năng lực về tự chủ tài chính của 2 KH này là như nhau? Đúng hay sai?

Câu 7: Một Doanh nghiệp có các số liệu như sau trong năm x: tiền: 500tr, khấu hao 50tr, các khoản phải thu giảm 15tr, các khoản phải trả tăng 10tr, tài sản cố định ròng tăng 20tr. Vậy lưu chuyển tiền thuần của Doanh nghiệp này là bao nhiêu:
a. 545
b. 525
c. 535
d. 500

Câu 8: Chức năng quan trọng nhất của bảo lãnh là gì? Giải thích?
a. Tài sản đảm bảo
b. Tài trợ vốn
c. Khác

Câu 9: Trong các yếu tố sau, yếu tố nào là rủi ro do cơ cấu chi phí? Giải thích?
a. Định phí giảm, biến phí tăng
b. Định phí tăng, biến phí giảm
c. …
d. …

Câu 10: KH có nhu cầu vay vốn thời hạn 1 năm. TSĐB là đất Nông nghiệp được nhà nước cho thuê, tiền thuê được trả từ ngân sách nhà nước thì có được nhận làm TSĐB không:
a. Từ chối
b. Nhận
c. Xem thời hạn thuê còn lại có còn đủ 1 năm không?

Câu 11: Trong trường hợp có bảo lãnh toàn bộ, thì cán bộ phân tích BCTC của bên bảo lãnh hay bên được bảo lãnh:
a. Bên được bảo lãnh
b. Bên bảo lãnh
c. Đáp án khác

Câu 12: Tổng mức cấp tín dụng đối với 1 khách hàng không được vượt quá bao nhiêu phần trăm Vốn tự có:
a. 10%
b. 25%
c. 20%
d. 15%

Câu 13: Phạm vi bảo đảm thực hiện nghĩa vụ trả nợ của khách hàng đối với ngân hàng cho vay gồm:
a. Gốc, lãi
b. Không phương án nào đúng
c. Gốc, lãi trong hạn, lãi phạt quá hạn, phí và chi phí khác liên quan (nếu có)
d. Gốc, lãi, phí

Câu 14: Trong mọi trường hợp, giới hạn tín dụng bằng tổng của các giới hạn bộ phận (Giới hạn cho vay, Giới hạn bảo lãnh, Giới hạn chiết khấu và Giới hạn bao thanh toán):
a. Đúng
b. Sai

Câu 15: Thông qua đánh giá chất lượng tài sản - nguồn vốn trên Bảng cân đối kế toán của doanh nghiệp, cán bộ thẩm định có thể phát hiện các trường hợp nào sau đây của khách hàng:
a. Lãi giả, lỗ thực; Lãi thấp hơn so báo cáo
b. Lãi giả, lỗ thực; Lỗ giả, lãi thực
c. Lãi giả, lỗ thực; Lãi thấp hơn so báo cáo; Lỗ giả, lãi thực; Lỗ thấp hơn so báo cáo
d. Lỗ giả, lãi thực; Lỗ thấp hơn so báo cáo

Câu 16: Trong đánh giá hoạt động tài chính DAĐT, nhược điểm của chỉ tiêu thời gian hoàn vốn (có chiết khấu) là:
a. Bỏ qua các dòng tiền phát sinh sau thời gian hoàn vốn; không tính đến quy mô của Vốn đầu tư
b. Không tính đến quy mô của Vốn đầu tư; Không tính đến giá trị thời gian của dòng tiền
c. Bỏ qua các dòng tiền phát sinh sau thời gian hoàn vốn; không tính đến giá trị thời gian của dòng tiền
d. Bỏ qua các dòng tiền phát sinh sau thời gian hoàn vốn

Câu 17: Doanh nghiệp thực hiện góp vốn liên doanh vào đơn vị khác, dòng tiền trong nghiệp vụ này được theo dõi trên lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động nào:
a. Lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động kinh doanh
b. Lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động tài chính
c. Lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động đầu tư

Câu 18: Chỉ tiêu chính nào sau đây cho biết khả năng tự chủ về tài chính của doanh nghiệp:
a. Hệ số tự tài trợ
b. Vốn chủ sở hữu
c. Vốn lưu động ròng
d. Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
e. Cả a và b

Câu 19: Theo quy chế đồng tài trợ của Ngân hàng nhà nước đang có hiệu lực hiện hành, tổ chức nào sau đây không được làm đầu mối đồng tài trợ:
a. Công ty tài chính thuộc Tổng công ty
b. Quỹ tín dụng nhân dân trung ương
c. Ngân hàng TMCP nông thôn
d. Chi nhánh Ngân hàng TMCP đô thị

Câu 20: Chỉ tiêu IRR trong đánh giá hiệu quả tài chính dự án đầu tư có các đặc điểm:
a. Xem xét đến giá trị thời gian của tiền
b. Xem xét đến giá trị thời gian của tiền; Có thể trình bày theo tỷ lệ phần trăm
c. Xem xét đến giá trị thời gian của tiền; Việc tính toán thường đơn giản hơn NPV
d. Có thể trình bày theo tỷ lệ phần trăm; Việc tính toán thường đơn giản hơn NPV

21. Một tài sản đc xem là phổ biến trên thị trường khi:
a. có 2 ts tương tự mua bán trên thị trường
b. có 3 ts tương tự mua bán trên thị trường
c. có 5 ts tương tự mua bán trên thị trường

23. Ngân hàng cần dựa vào loại báo cáo tài chính nào trong các báo cáo sau của Doanh nghiệp để ra quyết định cấp tín dụng:
a. Báo cáo tài chính do Doanh nghiệp cung cấp
b. Báo cáo tài chính do Doanh nghiệp cung cấp, có sự điều chỉnh cho hợp lý của Ngân hàng
c. Báo cáo tài chính được kiểm toán độc lập
d. Không nhớ.

24.  Hợp đồng tín dụng ký với khách hàng có thời hạn là 24 tháng, thời hạn giải ngân là 6 tháng, vậy thời hạn giải ngân ở đây là thời gian như thế nào?

25. Công thức trích dự phòng rủi ro R = max {0, (A-C)}* r. Giá trị của C là gì?

26.  Giam đốc cty A dùng TS của mình thế chấp cho Cty A vay tại NH, thì:
a. Đây là thế chấp bằng tài sản của bên thứ 3 (CHỌN CÂU NÀY)
b. Bảo đảm bằng chinh TS của bên vay

6 câu lý thuyết bao gồm:
+ Bảo lãnh chức năng chính là đảm bảo an toàn? tài trợ vốn? hay cái đáp án khác? giải thích?
+ Khi 2 doanh nghiệp có hệ số tự tài trợ bằng nhau thì doanh nghiệp đó có khả năng tự chủ vốn như nhau? đúng hay sai? giải thích?
+ Có 1 KH có đủ tất cả các điều kiện: làm ăn tốt, uy tín cao, hiệu quả kd cao… khi tới vay thì CBTD không thẩm định nhiều mà cho vay luôn. Hỏi CBTD đã làm đúng hay sai? giải thích?

B- GIAO DỊCH VIÊN
Nội dung câu hỏi thi:
·        Séc là: chứng từ gốc, chứng từ ghi sổ or cả 2…?
·        TK 3614 tham ô, thiếu mất tiền…là : phải trả KH, phải trả nội bộ, phải thu KH, phải thu nội bộ?
·        Khi phát hiện thiếu mất tiền, tài sản thì GDV phải bù đắp vào phần thiếu hụt ngay lập tức: đúng or sai (câu này t ko nhớ rõ lắm, đại thể là thế?)
·        Các khoản lãi dự thu của nợ các nhóm nào thì đc ghi nhận: …?
·        Hoàn nhập dự phòng tác động như thế nào: chi phí tăng, chi phí giảm..?
1/ Tài khoản Dự phòng rủi ro tín dụng là:
a) TS nợ
b) TS có
c) vừa nợ vừa có

2/ Chế độ kế toán của ngân hàng là do ai quy định:
a) NHNN
b) BỘ tài chính
c) cả 2

3/ Tính tỉ giá giao ngay mà nó cho Tỉ giá USD/VNĐ= 19,004/ 20,212/ 21,223

4/ NH cam kết bảo lãnh cho KH 500 tr, nhưng khách hàng ký quỹ 100tr, thì hạch toán ngoại bảng TK bảo đảm của ngân hàng là:
a) 500tr
b)400tr
c)100tr

5/ Nguyên tắc ưu tiên trong lưu chuyển chứng từ:
a) ghi nợ trước có sau
b) hạch toán trước- chi tiền sau
c) chi tiền trước- hạch toán sau

6/ KH ghi chứng từ: 1.000.000 đ? Đúng hay sai?
a) Đúng
b) Sai
c) Tùy ngân hàng

7/ TK dự phòng rủi ro với những khoản cam kết ngoại bảng là:
a) TS nợ
b)TS có
c) không ghi nhận vào TK nội bảng

8/ Ngân hàng mua máy in giá trị 11 triệu, dùng cho bộ phận ngân quỹ, có thể được hạch toán vào đâu?
a. tscđ trích khấu hao
b. chi phí kinh doanh.
c. cả hai đáp án trên.
d.....

9/ Loại giấy tờ có giá nào sau đây ko phải công cụ chuyển nhượng:
a. Sổ tiết kiệm
b. hối phiếu nhận nợ
c. hối phiếu đòi nợ
c. Sec

10/ NH phải mua bảo hiểm tiền gửi cho loại tài khoản nào?
a. Tiền gửi USD
b. Tiền gửi VND
c. Tiền gửi thanh toán...

11/ Trích lập dự phòng rủi ro tín dụng thực tế phải là 113tr, nhưng NH mới chỉ trích lập 100tr, hỏi phải định khoản ntn

12/ KH đem tiền mặt trả lãi vay, bảng CĐKT thay đổi như nào?


13/ người đứng ra đại diện mở số tiết kiệm cho người chưa đến tuổi vị thành niên thì có được chuyển quyên đó cho người khác ko?

Đề thi Vietibank đầy đủ tổng hợp từ nhiều nguồn, chỉnh sửa và sắp xếp khoa học giúp bạn tiết kiệm thời gian tìm tài liệu ôn thi

Nhãn:

Post a Comment

[facebook][blogger]

Author Name

Contact Form

Name

Email *

Message *

Powered by Blogger.