Đề Thi Tín Dụng Vietcombank Năm 2012

Đề thi Vietcombank đầy đủ tổng hợp từ nhiều nguồn, chỉnh sửa và sắp xếp khoa học giúp bạn tiết kiệm thời gian tìm tài liệu ôn thi vào Vietcombank.

ĐỀ THI TÍN DỤNG VIETCOMBANK NĂM 2012

Đề Thi Tín Dụng Vietcombank Năm 2012

PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM
1. Đối vi hoạt động của NH, lọi ích quan trọng nhất cúa việc đăng ký giao dịch bảo đảm là :
a. Công khai hóa các giao dịch đảm bảo cho mọi cá nhân, tố chức có nhu cầu tìm hiểu
b. Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của các bên trong giao dịch đảm bảo
c. Xác định thứ tự ưu tiên thanh toán giữa các bên trong giao dịch đm bảo
2. Trong đánh giá hoạt động tài chính Dự án đầu tư, nhược đim ca chi tiêu thời gian hoàn vốn (có chiết khấu) là:
a. Bỏ qua các dòng tiền phát sinh sau thời gian hoàn vốn; không tính đến giá trị thời gian của dòng tiền
b. Không tính đến quy mô của VĐT; không tính đến giá trị thời gian của dòng tiền
c. Bỏ qua các dòng tiền phát sinh sau thời gian hoàn vốn,
d. Bỏ qua các dòng tiền phát sinh sau thời gian hoàn vốn; không tính đến quy mô của VĐT
3. Khi thành lập công ty cổ phần, số lượng cổ đông tối thiểu phải là:
a. 2 thành viên
b. 3 thành viên
c. 5 thành viên
d. 7 thành viên
4. Thu từ dịch vụ nào của ngân hàng chịu thuế GTGT:
a. Dịch vụ thanh toán
b. Dịch vụ bão lãnh
c. Dịch vụ mở L/C
d. Cả a và b
5. Hình thức huy động vốn thường xuyên của NHTM:
a. Nhận tiền gửi
b. Phát hành GTCG
c. Vay trên thị trường
d. Tất cả phương án trên
6. Khách hàng A đến NH để bán USD, khách hàng B đến NH để mua USD sử dụng vào mục đích trả tiền mua xe máy trong nước. Theo bạn NH sẽ cung cấp dịch vụ được vi KH nào:
a. Khách hàng A
b. Khách hàng B
c. Không phục vụ cả A và B
d. Không có phương án nào đúng
7. Ngân hàng kí kết được 2 hp đồng mua bán ngoại tệ: Bán 1.8tr USD trong 3 tháng và mua l,2tr USD trong 3 tháng. NH nên làm gì đế giảm thiếu rủi ro tỷ giá:
a. Bán quyền chọn mua 600 ngàn USD
b. Bán quyền chọn bán 600 ngàn USD
c. Mua quyền chọn bán 600 ngàn USD
d. Mua quyền chọn mua 600 ngàn USD
8. Ông A có V là B và con là C. Quyền sdụng đất đứng tên hộ gia đình ông A. Gi ông A muốn thế chấp mảnh đất đó cho NH. Hỏi cần phải có chữ kí của những ai:
a. Ông A
b. Bà B
c. Ông A và bà B
d. Ông A, bà B và con C
9. Tại sao NH phá sản lại được coi là nghiêm trọng ti nền kinh tế:
a. Kéo theo nguy cơ phá sản của các NH khác
b. Giảm lượng tiền cung ứng cho nền kinh tế
c. Khách hàng đồng loạt rút tiền tại NH đó
d. Tất cả đều đúng  
10. Bộ chứng từ hoàn hảo là cơ sở đ:
a. Nhà xuất khâu đòi tiền ngàn hàng phát hành L/C
b. Nhà nhập khẩu hoàn trả cho ngân hàng phát hành số tiền ngân hàng đã thanh toán cho nhà xuất khẩu.
c. Đ ngân hàng xác nhận việc thanh toán.
d. Tất cả các câu trên đều đúng.
11. Công ty An Phát hoạt động trong lĩnh vực xây lắp cần tăng vốn trung dài hạn. Công ty có thể huy động nguồn vốn dài hạn nào sau đây:
a. Phát hành cồ phiếu, sử dụng lợi nhuận gi lại.
b. Vay dài hạn
c. Tự kéo dài thời gian trả nợ trên 1 năm đối với khoản ứng trước ngắn hạn
d. Cả a, b, c đều đúng.
e. Cha và b đúng
12. Mô hình dùng để tính chi phí sử dụng vốn cổ phần ưu đãi:
a. Mô hình CAPM
b. Mô hình tăng trưởng c tức
c. Mô hình chiết khấu dòng tiền
d. Không có câu nào đúng.
13. Ch tiêu NPV sử dụng đê đánh giá hiệu quả dự án có những đặc điêm sau:
a. Có tính đến giá trị thời gian
b. Có thể tính theo tỷ lệ phần trăm
c. Phụ thuộc vào việc lựa chọn lãi suất chiết khấu
d. Không phù hợp để đánh giá hiệu quả của các dự án có thời gian đầu tư và quy mô vốn khác nhau
14. Theo Luật các tổ chức tín dụng, tổng dư ncho vay của tổ chức tín dụng đối vói một khách hàng không được vưọt quá:
a. 15% vốn tự có của tổ chức tín dụng
b. 15% vốn điều lệ của tố chức tín dụng
c. 15% vốn pháp định của tổ chức tín dụng
d. 25% vốn tự có của tổ chức tín dụng
15. Ngân hàng sẽ xem xét cho vay dự án khi:
a. Dự án có t suất sinh lời cao
b. Dự án có NPV dương
c. Dự án có khả năng trả nợ ngân hàng và IRR của chủ đầu tư cao hơn lãi suất cho vay
d. Dự án có khả năng trả nợ ngân hàng và IRR của dự án cao hơn t suất sinh lời chung của ngân hàng
16. Vốn vav ngắn hạn cua ngân hàng dùng để:
a. Bổ sung vốn lưu động
b. Bổ sung vốn cố định
c. Mua cô phiếu góp vốn liên doanh
d. Kinh doanh bất động sản
17. Trong cho vay, KH và NH có thế thoả thuận trong họp đồng tín dụng về thòi gian ân hạn. Đó là:
a. Thời gian có thê rút vốn vay
b. Thời gian nhất định trong thời hạn vay mà khách hàng chưa phải trả nợ gốc mà chi phải trả nợ lãi
c. Thời gian nhất định trong thời hạn vay mà khách hàng chưa phải trả nợ gốc và lãi
d. Không có câu nào đúng
18. Để hạn chế riii ro tín dụng ngân hàng thực hiện biện pháp nào:
a. Đồng tài trợ
b. Bán nợ
c. Cơ cấu lại nợ
d. Hạn chế cho vay
20. Phương pháp nào sau đây được sử dụng để phân tích rủi ro tài chính của Dự án đầu tư:
a. Phân tích độ nhạy
b. Phân tích kịch bản
c. Phân tích mô phỏng thống kê
d. Cả a,b,c
21. Trong bảng CĐKT của DN, chi phí trả trước là các khoản chi phí:
a. Chưa phát sinh, được phân bô vào nhiều kỳ/niên độ kế toán
b. Chưa phát sinh
c. Được phân bồ vào nhiều kỳ/niên độ kế toán
d. Đã phát sinh, được phân bổ vào nhiều kỳ/niên độ kế toán
22. Để đảm bảo tính hiệu quả và triển khai tốt, các chính sách tiền tệ cuả NHTW cần đáp ứng được các yêu cầu sau, ngoại trừ :
a. Đáng tin cậy
b. Có thể dự đoán
c. Minh bạch
d. ít thay đồi
23. Trong chuyên ngành Marketing, thuật ngữ “tần suất” để chí:
a. Số lần quảng cáo xuất hiện trên TV
b. Số lần KH mua hàng
c. Số lần KH mua hàng sau khi xem quảng cáo của DN
d. Số lần KH bắt gặp mục quảng cáo của DN
24. Nếu trong trường họp KH sử dụng vốn vay saí mục đích nhưng vẫn trả ngốc và lãi đều đặn thì:
a. NH ngừng giải ngân và thu hồi toàn bộ khoản vay
b. NH vẫn tiếp tục cho vay
c. NH thay đổi mục đích vay cho KH
25. Tài khoản tiền gửi có kv hạn và tài khoản thanh toán khác nhau chỗ nào:
a. Tiền gửi có kỳ hạn được thanh toán định kỳ 2 lần/ tháng, tài khoản thanh toán có thể thanh toán thường xuyên
b. Tiền gửi có kỳ hạn được hưởng lãi, tiền gửi thanh toán không được hưởng lãi
c. Tiền gửi có kỳ hạn được cầm cố, tiền gửi thanh toán không được cầm cố
d. Không có phương án nào đúng
PHẦN 2: TRẢ LỜI Đ/S VÀ GIẢI THÍCH THẬT NGẮN GỌN
26. Cho vay từng lần ngân hàng quản lý theo doanh số và cho vay theo hạn mức tín dụng ngân hàng quản lý theo dư nợ.
27. Cho vay tiêu dùng ít nhạy cảm với chu kỳ kinh tế.
28. Một trong những mục đích rất quan trọng để ngân hàng thực hiện đồng bảo lãnh là gim thiu rủi ro.
29. Cho thuê tài chính là 1 hình thức đồng tài trợ.
30. Mức độ nhạy cảm của kết quả hoạt động kinh doanh theo mức sản xuất phản ánh mức độ rủi ro của doanh nghiệp.
PHẦN 3: BÀI TẬP
Công ty A dự định mua dây chuyền sản xuất, có 2 phương án lựa chọn:
- PA1: trả ngay vào đầu năm thứ nhất: 2100 triệu VNĐ
- PA2: trả vào đầu năm thứ 1: 1050tr, đầu năm thứ 2: 620 triệu VNĐ, đầu năm thứ 3: 550 triệu VNĐ
Biết:
- CP NVL và nhân công hàng năm: 300 triệu VNĐ
- Dự kiến DT hàng năm: 860 triệu VNĐ
Sau khi mua về dây chuyền được đưa vào vận hành ngay. DN trích KH theo pp đường thăng. Sau thời gian hợp đồng dây chuyền được khấu hao hết.
Thuế TNDN là 25%. Thời gian hoạt động của dây chuyền là 6 năm (dây chuyền sẽ được khau hao hết giá trị), sau 6 năm dây chuyền bán đi với giá 500 triệu VNĐ Tỷ suất chiết khấu 14%/năm
Yêu cầu:
1. Theo Anh/chị DN nên lựa chọn PA nào ?
2. Tính NPV của PA lựa chọn?

Đề thi Vietcombank đầy đủ nhất tổng hợp từ nhiều nguồn, chỉnh sửa và sắp xếp khoa học giúp bạn tiết kiệm thời gian tìm tài liệu ôn thi

Nhãn:

Post a Comment

[facebook][blogger]

Author Name

Contact Form

Name

Email *

Message *

Powered by Blogger.