Review Đề Thi Vietcombank 2026

Review Đề Thi Vietcombank 2026

 

REVIEW ĐỀ THI VIETCOMBANK 2026

Review Đề Thi Vietcombank 2026




Bạn đang chuẩn bị cho kỳ thi Vietcombank và muốn biết đề thi có gì “hot”? Dưới đây là tổng hợp chi tiết, hấp dẫn từ các review thực tế của thí sinh, cùng phân tích chuyên sâu giúp bạn nắm rõ cấu trúc đề thi và những điểm cần tập trung để “ghi điểm” tuyệt đối!

🎯 Hơn 40 video ôn thi ngân hàng Big4 min phí!

Hc đúng trng tâm – nm chc nghip v – t tin thi Vietcombank, BIDV, VietinBank, Agribank.

👉 Đăng ký ngay để xem toàn b hơn 40 video free hôm nay tại đây nha:

https://nguyenbig4bank.com/learn/home?ref=BP-003

======

Join nhóm để không bỏ lỡ kiến thức hữu ích

Telegram: http://ldp.to/Big4bank

Zalo: https://zalo.me/g/krllkc820

ĐỢT 1

1. Nghiệp Vụ Tín Dụng & Ngân Hàng Thương Mại

·         Phân loại nợ & Xử lý rủi ro: Yêu cầu nắm vững quy định phân nhóm nợ, đặc biệt là các trường hợp nợ quá hạn dưới 10 ngày, gia hạn nợ lần đầu và cơ cấu nợ nhiều lần. Cần phân biệt rõ giữa cơ cấu lại thời hạn trả nợ và điều chỉnh kỳ hạn trả nợ.

·         Quy định cấp tín dụng (Thông tư 39 & Liên quan): Học viên cần thuộc lòng các điều kiện vay vốn, mục đích vay (ví dụ: mua vàng miếng), và đặc biệt là các đối tượng/nhu cầu bị cấm hoặc không được phép cấp tín dụng. Phân tích thêm điều kiện tài chính của khách hàng (Lợi nhuận, EBIT, EBITDA) khi xét duyệt vay. Nắm rõ quy định cấp tín dụng đối với cá nhân, pháp nhân, và cá nhân nước ngoài hoạt động tại Việt Nam.

·         Sản phẩm tín dụng đặc thù: Giới hạn thời gian cho vay tối đa đối với các gói dự án hoặc mua ô tô của Vietcombank. Các quy định về tài sản đảm bảo, điển hình như việc thế chấp bằng tiền thuê đất trả hàng năm. Trường hợp vay có yếu tố nước ngoài (thời gian cư trú ngắn hạn, tài sản riêng).

·         Lý thuyết chung: Các hình thức cấp tín dụng cơ bản, loại hình ngân hàng phi lợi nhuận, và chức năng cốt lõi của ngân hàng thương mại (huy động và cho vay).

2. Nghiệp Vụ Thanh Toán & Khách Hàng (Cá Nhân/Doanh Nghiệp)

·         Sản phẩm Số & Ngân hàng Điện tử: Phân biệt rõ các hệ sinh thái dành cho Khách hàng Doanh nghiệp (VCB Digibiz, VCB CashUp) và Khách hàng Cá nhân (VCB Digibank, VCB Mobile Banking). Các kênh đăng ký mở tài khoản thanh toán và quy trình rút tiền không cần thẻ vật lý. Các loại giao dịch ngoại tệ không dùng tiền mặt như séc, ủy nhiệm chi/thu.

·         Thanh toán Quốc tế & Chuyển tiền: Nắm rõ nghiệp vụ chuyển tiền ngoại tệ từ nước ngoài về (các loại ngoại tệ được thanh toán, xử lý ngoại tệ vào tài khoản) và chuyển tiền ra nước ngoài. Đọc kỹ sản phẩm MoneyGram, mã SWIFT, mức phí (tỷ lệ % và mức tối thiểu), cũng như hạn mức đối với các mục đích đặc biệt như cứu trợ. Cập nhật ưu đãi chi phí cho chuyển tiền trực tuyến.

·         Đặc điểm tài khoản: Quy định về khóa/đóng tài khoản và quyền ủy quyền.

3. Pháp Luật, Thuế & Loại Hình Doanh Nghiệp

·         Hộ kinh doanh (HKD): Cần định nghĩa chính xác HKD lớn (tiêu chí doanh thu trên 3 tỷ hoặc trên 10 lao động đóng BHXH). Nắm chắc quy định về thuế suất dựa trên doanh thu (xác định doanh thu tính thuế là năm liền kề hay dương lịch), và các mức doanh thu được miễn thuế (dưới 100 triệu). Quy định pháp lý về thành viên HKD (quyền mở doanh nghiệp tư nhân, tham gia công ty hợp danh...) và điều kiện mở tài khoản ngân hàng. Xem lại luật cũ về HKD sản xuất dịch vụ lớn.

·         Hệ thống Văn bản Pháp luật:

o    Nghị định 101 về thanh toán không dùng tiền mặt.

o    Quy định cấp/hủy Thẻ Căn cước công dân (Công an tỉnh/xã, Hành chính công...) theo Nghị định sửa đổi.

o    Luật Các tổ chức tín dụng, Luật Doanh nghiệp, Luật quản lý tài khoản định danh điện tử.

o    Pháp lệnh/Luật ngoại hối (khái niệm Người cư trú), các thông tư về tổ chức nhận/chi trả ngoại tệ mặt.

o    Chú ý trường hợp doanh nghiệp bị bắt buộc chuyển nhượng.

4. Kinh Tế Vi Mô & Vĩ Mô

·         Mô hình IS-LM & Tổng cung - Tổng cầu (AD-AS): Bắt buộc phải hiểu rõ bản chất sự dịch chuyển của các đường này để chọn đáp án, không thể chỉ dùng mẹo loại trừ. Nhận diện các nguyên nhân làm tổng cung/tổng cầu dịch trái/phải, hoặc đường cầu USD dịch chuyển.

·         Lạm phát & Thất nghiệp: Phân loại nguyên nhân lạm phát (cầu kéo, chi phí đẩy) và các tác động khi lạm phát Mỹ chênh lệch với Việt Nam. Nắm vững khái niệm thất nghiệp cơ cấu.

·         Chính sách Kinh tế: Đánh giá tác động của chính sách tài khóa thắt chặt và chính sách tiền tệ (cung tiền) đến lãi suất và sản lượng.

·         Vi mô cơ bản: Sự thay đổi tiền lương thực tế khi đường cung dịch chuyển, lý thuyết Keynes về kinh tế ngắn hạn, lý thuyết chi phí (chi phí biến đổi, đường cong chữ U), và sự thay đổi CPI theo thu nhập. Hiểu về tác động của giá xăng dầu đến GDP.

5. Tài Chính, Kế Toán Doanh Nghiệp & Tín Dụng

·         Chỉ số tài chính: Thành thạo công thức và cách diễn giải các chỉ số: ROAA, WACC, CIR, EBITDA, LCR. Các chỉ số thanh khoản và hiệu quả hoạt động: Vốn lưu động ròng, tỷ lệ Tài sản ngắn hạn/Nợ ngắn hạn, Vòng quay khoản phải thu, Kỳ thu tiền bình quân, số ngày thiếu tiền, và chu kỳ kinh doanh. Công thức tính lãi suất thực.

·         Hạch toán & Báo cáo tài chính: Mối liên hệ giữa Hàng tồn kho với Giá vốn hàng bán, Doanh thu thuần, Tổng tài sản. Phân biệt hạch toán chi phí trả trước và chi phí quản lý doanh nghiệp. Các câu hỏi tình huống tính lợi nhuận gộp từ hoạt động bán hàng (có tính thuế và chi phí). Nguyên tắc ghi nhận doanh thu/dự phòng đối với đối tác nước ngoài và hạch toán bất động sản bán chậm.

·         Chứng khoán & Ngành nghề: Định giá và lựa chọn trái phiếu/cổ phiếu, mối quan hệ với lãi suất. Kiến thức thực tế về các phân ngành kém nhất trong dệt may (gia công, dệt nhuộm, sợi...) và các loại năng lượng tái tạo.

6. Kiến Thức Bổ Trợ (Tiếng Anh, Tin Học, Bảo Mật)

·         Tiếng Anh: Trọng tâm vào từ vựng chuyên ngành Tài chính - Ngân hàng, các dạng bài tìm từ đồng nghĩa/trái nghĩa. Ngữ pháp thường gặp: Rút gọn mệnh đề quan hệ, Đảo ngữ (vd: hardly), Câu tường thuật đoạn hội thoại, chia động từ (tiếp diễn, sự hòa hợp chủ - vị), và đại từ bất định (nobody, anybody...). Từ vựng đôi khi khá mới lạ, yêu cầu kỹ năng loại trừ đáp án. Định dạng bài thi thường không gạch chân lỗi sai mà dùng ký hiệu (A, B, C, D) gây rối mắt.

·         Tin học: Xoay quanh Excel cơ bản và trung cấp. Cần nhớ các hàm nối chuỗi văn bản (CONCATENATE) và công thức tính tỷ lệ tăng trưởng qua các năm.

·         Kỹ thuật tiền tệ & An toàn: Yếu tố bảo mật trên tờ tiền USD (thay đổi từ năm 2009), đặc điểm in lõm (Intaglio), và cách nhận biết dây bảo hiểm bằng tay/mắt. Các mức phạt liên quan đến việc không trang bị hệ thống phòng cháy chữa cháy.

 

ĐỢT 2

1. Nhóm Kế toán & Tài chính Doanh nghiệp (TCDN)

Đề hỏi rất chi tiết vào hạch toán thực tế và bài tập tính toán. Các em chú ý từng câu sau:

  • Hạch toán & Phân loại tài khoản:
    • VAT của Tài sản cố định (TSCĐ) được ghi nhận vào đâu? (Nguyên giá, Chi phí khác, Khấu trừ 1 phần, hay Khấu trừ toàn bộ?).
    • Bản chất Tài khoản loại 6 là gì?
    • Chi phí thuê nhà đã trả trước thì hạch toán vào tài khoản nào?
    • Dự phòng phải thu khó đòi thuộc chi phí nào?
  • Hiểu Báo cáo tài chính (BCTC):
    • Bảng nào mang tính chất "thời điểm"? (Trong số Bảng cân đối kế toán, KQKD, Thuyết minh, Lưu chuyển tiền tệ).
    • Câu hỏi về mục đích của Thuyết minh BCTC.
  • Bài tập Tính toán & Chỉ số:
    • Tình huống tính khấu hao: TSCĐ nguyên giá 240tr, giá trị kỹ thuật 12 năm, giá trị kinh tế 10 năm, hỏi khấu hao mỗi kỳ bao nhiêu?
    • Bài tập áp dụng LIFO hay FIFO: Kinh doanh hải sản thì dùng phương pháp xuất kho nào?
    • Công thức Lãi suất thực = Lãi suất danh nghĩa – Tỷ lệ lạm phát.
    • Nhận diện doanh nghiệp lỗ: Có bạn chọn đáp án EBITDA < 0.
    • Tính vòng quay vốn lưu động.
    • Tính Biên lãi thuần (NIM).
    • Hỏi công thức và ý nghĩa: ROE (có câu công thức riêng), ROA, Đòn bẩy tài chính (FL), Hệ số nợ.
    • Phân biệt GDP và GNP.

2. Nhóm Pháp luật Tín dụng & Cho vay (Luật TCTD & TT39)

Phần này đánh thẳng vào nghiệp vụ hàng ngày của Banker. Đọc kỹ từng tình huống:

  • Điều kiện & Giới hạn cấp tín dụng:
    • Nhu cầu nào KHÔNG được ngân hàng cho vay? (Chú ý các đáp án nhiễu: liên quan đến chứng khoán, kinh doanh vàng trang sức).
    • Vay 100 triệu thì KHÔNG cần những yếu tố nào?
    • Cá nhân vay tiền để góp vốn vào Hộ kinh doanh, Doanh nghiệp tư nhân, Công ty TNHH quy định ra sao?
    • Cấp tín dụng bao gồm những hoạt động nào?
    • Tình huống: Vợ người Việt, chồng người nước ngoài mua BĐS có cam kết tài sản riêng thì thời gian vay tối đa bao nhiêu?
    • Khách đang vay tại VCB muốn vay tại ngân hàng khác thì phải làm sao?
  • Tài sản bảo đảm (TSBĐ):
    • Khẳng định: Tiền thuê đất trả hàng năm KHÔNG được dùng thế chấp.
    • Tài sản nào bắt buộc đăng ký giao dịch bảo đảm? (Đáp án có: ô tô, quyền sử dụng đất, máy bay...).
  • Tình huống thực tế & Giải ngân:
    • Hộ kinh doanh vay 1 tỷ xin giải ngân bằng tiền mặt, NH có đồng ý không? (Đề test quy định trường hợp nào ko được giải ngân tiền mặt).
    • Tài trợ dự án: Công ty cam kết Vốn chủ sở hữu 200 tỷ nhưng hiện chỉ có 100 tỷ, công ty phải làm sao?
    • Chủ đầu tư cần bao nhiêu tiền để sử dụng BĐS quy mô 200 tỷ?
    • Đầu tư dự án: Diện tích 10ha, vốn 200tr, mức đầu tư bao nhiêu?
    • Nhà ở xã hội có ưu đãi gì? (Xây dựng dự án nhà ở).
    • Quy định đúng về cơ cấu lại nợ.

3. Nhóm Kinh tế Vĩ mô & Vi mô

Đừng học vẹt định nghĩa, đề bắt liên hệ thực tiễn và tác động qua lại rất nhiều:

  • Vĩ mô & Chính sách:
    • Chính sách tài khóa thắt chặt tác động đến tổng cầu và lãi suất thế nào?
    • Chính phủ giải quyết tình trạng bội chi bằng cách nào?
    • Chính phủ đánh thuế thì chi tiêu xuất khẩu ra sao?
    • Cho Thu nhập và CPI, hỏi mức sống thay đổi (tăng hay giảm)?
    • Lạm phát chi phí đẩy.
    • Rủi ro đạo đức (có 2 câu).
    • Trái phiếu (có 4 câu).
  • Vi mô (Cung - Cầu):
    • Đường cầu USD dịch chuyển khi nào?
    • Người Việt Nam thích dùng hàng Mỹ thì lượng USD sẽ như thế nào?
    • Cầu co giãn, nếu cung dịch sang phải thì tác động ra sao?
    • Giao điểm của các đường cận biên.
  • Thực tiễn thị trường & Xuất nhập khẩu:
    • Đồng VND mất giá thì doanh nghiệp nào có lợi? (Đáp án cho phân vân giữa: đi du lịch nước ngoài, Đức nhập khẩu tôm VN, và 2 ý xuất khẩu).
    • Lý do ngành dệt nhuộm VN kém phát triển? (Có đáp án "chi phí đầu vào cao", nhưng ứng viên báo có thể "tất cả đều sai").
    • Ngành nào sau đây xuất khẩu đắt đỏ/ưu thế? (Gạo, cà phê, cá tra...).
    • Năm 2023 xuất khẩu phát triển mạnh sang thị trường nào? (Trung Quốc, Nhật Bản, Hoa Kỳ...).
    • Hỏi về các ngành nguyên liệu tái tạo.

4. Nhóm Thanh toán, Ngoại hối & Vận hành

Phần này test kiến thức Ngân hàng bán lẻ, Giao dịch viên và Tuân thủ:

  • Ngoại hối & Chuyển tiền quốc tế:
    • Định nghĩa "Người cư trú" theo luật ngoại hối.
    • Khách VN chuyển ngoại tệ đi nước ngoài dùng kênh nào? Có thể chuyển trên VCB Digibank bằng loại ngoại tệ gì?
    • Các kênh chuyển tiền quốc tế (SWIFT, Western Union, MoneyGram, SWIFT VCB).
    • Người thân gửi tiền về có mất phí không?
    • Khách cầm Séc nước ngoài cá nhân từ ngân hàng khác sang VCB rút được không?
  • Tuân thủ & Dịch vụ Khách hàng:
    • Định nghĩa KYC, CDD, AML.
    • Khi phát hiện tiền giả, Giao dịch viên phải làm gì?
    • Đổi tiền bị nhàu, nát có tốn phí không?
  • Định danh điện tử (VNeID) & Mở tài khoản:
    • VNeID có mấy mức độ? Ý nào KHÔNG được dùng định danh điện tử? (Có bạn chọn CMND).
    • Định danh điện tử KHÔNG yêu cầu yếu tố nào? (Đáp án phân vân: Hộ chiếu, CCCD, Khuôn mặt - có bạn chọn Hộ chiếu).
    • Mở tài khoản thanh toán điện tử dành cho đối tượng nào?
  • Ngân hàng số & Thanh toán:
    • Các phương thức thanh toán không dùng tiền mặt (Séc, UNC, UNT).
    • Tính năng trên VCB Digibank (Tạo yêu cầu tra soát, Đăng ký hồ sơ tại quầy...).

5. Nhóm Hộ kinh doanh & Thuế

Nhiều bạn mất điểm phần này vì ít để ý quy định mới/cũ:

  • Hộ kinh doanh (HKD):
    • Đọc lại Luật cũ: Tiêu chí HKD quy mô lớn là gì? (Chú ý mẹo gài chữ "VÀ" / "HOẶC": Trên 10 người tham gia BHXH VÀ/HOẶC tổng doanh thu liền kề 3 tỷ đồng).
    • Phân biệt quy định giữa HKD Nông nghiệp và Công nghiệp.
  • Thuế:
    • HKD có doanh thu bao nhiêu thì được miễn thuế? (Các đáp án xoay quanh mức 100 triệu).
    • Hỏi cụ thể ngành nghề nào được miễn thuế.

6. Nhóm Tiếng Anh

  • Chiếm một nửa là các câu tìm từ Đồng nghĩa (Closest) và Trái nghĩa (Opposite). Đòi hỏi dịch nghĩa cẩn thận.
  • Có khoảng 2 câu hỏi chuyên ngành thẳng về Ngân hàng.
  • Nhận định chung: Mức độ đọc hiểu tương đối dễ thở hơn đề năm trước, tuy nhiên do từ vựng na ná nhau nên đọc vội là sai ngay.

Archive

Contact Form

Send