Đề Thi Tín Dụng Vietinbank Năm 2015

Đề thi Vietibank đầy đủ tổng hợp từ nhiều nguồn, chỉnh sửa và sắp xếp khoa học giúp bạn tiết kiệm thời gian tìm tài liệu ôn thi vào Vietinbank.

ĐỀ THI TÍN DỤNG VIETINBANK NĂM 2015

Đề Thi Tín Dụng Vietinbank Năm 2015
Đề thi gồm 2 phần Anh văn và Nghiệp vụ, trắc nghiệm hoàn toàn, làm trên máy.
*Anh văn: 41 câu/30p. Trắc nghiệm nhiều đáp án về ngữ pháp, từ vựng, cấu trúc,.. & một bài đọc hiểu, có khoảng 5-6 câu hỏi cho bài đọc hiểu đó (vẫn ra dưới dạng trắc nghiệm 4 đáp án).
*Nghiệp vụ: 75 câu/45p - quá khủng, ít nhất là áp lực về thời gian. Đề trùng với những đợt trước khoảng 10-15 câu.
QHKH: hỏi nhiều về tài chính doanh nghiệp, báo cáo tài chính. Cái này thì hiển nhiên vì Vietin cực thích ra đề về mấy môn này.
GDV: hỏi chăm sóc khách hàng, khách hàng tiềm năng, ứng xử, phân biệt tiền thật - giả (đặc điểm nhận biết), cách đóng, bó tiền...
MỘT SỐ CÂU HỎI TRONG ĐỀ THI:
1. Trong trường hợp có bảo lãnh toàn bộ, thì cán bộ phân tích BCTC của bên bảo lãnh hay bên được bảo lãnh:
a. Bên được bảo lãnh
b. Bên bảo lãnh
c. Đáp án khác

2. Hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất có hiệu lực khi nào:
a. khi định giá
b.khi đăng kí giao dịch bảo đảm.
c. khi bên cuối cùng kí vào hợp đồng.
d. khi hợp đồng đã được công chứng.

3. Tổng mức cấp tín dụng đối với 1 khách hàng không được vượt quá bao nhiêu phần trăm Vốn tự có:
a. 10%
b. 25%
c. 20%
d. 15%

4. Phạm vi bảo đảm thực hiện nghĩa vụ trả nợ của khách hàng đối với ngân hàng cho vay gồm:
a. Gốc, lãi
b. Không phương án nào đúng
c. Gốc, lãi trong hạn, lãi phạt quá hạn, phí và chi phí khác liên quan (nếu có)
d. Gốc, lãi, phí

5. Trong mọi trường hợp, giới hạn tín dụng bằng tổng của các giới hạn bộ phận (Giới hạn cho vay, Giới hạn bảo lãnh, Giới hạn chiết khấu và Giới hạn bao thanh toán):
a. Đúng
b. Sai

6. Thông qua đánh giá chất lượng tài sản - nguồn vốn trên Bảng cân đối kế toán của doanh nghiệp, cán bộ thẩm định có thể phát hiện các trường hợp nào sau đây của khách hàng:
a. Lãi giả, lỗ thực; Lãi thấp hơn so báo cáo
b. Lãi giả, lỗ thực; Lỗ giả, lãi thực
c. Lãi giả, lỗ thực; Lãi thấp hơn so báo cáo; Lỗ giả, lãi thực; Lỗ thấp hơn so báo cáo (đoán mò)
d. Lỗ giả, lãi thực; Lỗ thấp hơn so báo cáo

7. Trong đánh giá hoạt động tài chính DAĐT, nhược điểm của chỉ tiêu thời gian hoàn vốn (có chiết khấu)là:
a. Bỏ qua các dòng tiền phát sinh sau thời gian hoàn vốn; không tính đến quy mô của Vốn đầu tư
b. Không tính đến quy mô của Vốn đầu tư; Không tính đến giá trị thời gian của dòng tiền
c. Bỏ qua các dòng tiền phát sinh sau thời gian hoàn vốn; không tính đến giá trị thời gian của dòng tiền
d. Bỏ qua các dòng tiền phát sinh sau thời gian hoàn vốn

8. Doanh nghiệp thực hiện góp vốn liên doanh vào đơn vị khác, dòng tiền trong nghiệp vụ này được theo dõi trên lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động nào:
a. Lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động kinh doanh
b. Lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động tài chính
c. Lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động đầu tư

9. Chỉ tiêu chính nào sau đây cho biết khả năng tự chủ về tài chính của doanh nghiệp:
a. Hệ số tự tài trợ
b. Vốn chủ sở hữu
c. Vốn lưu động ròng
d. Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
e. Cả a và b

10. Theo quy chế đồng tài trợ của Ngân hàng nhà nước đang có hiệu lực hiện hành, tổ chức nào sau đây không được làm đầu mối đồng tài trợ:
a. Công ty tài chính thuộc Tổng công ty (đoán mò)
b. Quỹ tín dụng nhân dân trung ương
c. Ngân hàng TMCP nông thôn
d. Chi nhánh Ngân hàng TMCP đô thị

11. Chỉ tiêu IRR trong đánh giá hiệu quả tài chính dự án đầu tư có các đặc điểm:
a. Xem xét đến giá trị thời gian của tiền
b. Xem xét đến giá trị thời gian của tiền; Có thể trình bày theo tỷ lệ phần trăm
c. Xem xét đến giá trị thời gian của tiền; Việc tính toán thường đơn giản hơn NPV
d. Có thể trình bày theo tỷ lệ phần trăm; Việc tính toán thường đơn giản hơn NPV

12. Cho 1 Doanh nghiệp có số liệu như sau:
Vòng quay các khoản phải trả: 8 (vòng/năm)
Vòng quay hàng tồn kho: 6 (vòng/năm)
Vòng quay các khoản phải thu: 6 (vòng/năm)
Vậy chu kỳ ngân quỹ là:
a. 65 ngày
b. 90 ngày
c. 45 ngày
d. 75 ngày

13.Cần giấy tờ gì để chứng minh mục đích đi du lịch khi mua ngoại tệ:
A.Visa/Hộ chiếu, vé máy bay, chứng minh thư
B.Visa/Hộ chiếu, vé máy bay
C.Visa/Hộ chiếu, vé máy bay, chứng minh thư, sổ hộ khẩu

14. Phí thanh toán bằng thẻ TD, ATM tính cho ai (chủ thẻ, đvị chấp nhận or cả 2)

15. Phí nộp tiền mặt 5,5k hoạch toán TK nào (phí khác, phí ngân quỹ, phí thanh toán)

16. khi nghi ngờ tiền khách hàng nộp vào là giả thì xử lý thế nào;

17. Khoản tiền gửi/vay có thời hạn từ 1 ngày trở lên thì tính lãi từ ngày nào đến ngày nào (có bao gồm ngày gửi/vay k);

18. KH đem tiền mặt trả lãi vay, bảng CĐKT thay đổi như nào;

19. NHTM có cần phải kiểm toán bởi tổ chức kiểm toán độc lập không;

20. Câu hỏi về: chứng khoán nợ/có; hoạch toán tài sản đảm bảo, kí quĩ, dự phòng...

21.NH A mang tiền đến chi nhánh NH B gửi thời gian 6 tháng. Chi nhánh NH B mở 1 tài khoản tiền gửi có kì hạn cho NH A. Hỏi CN NH B làm vậy là đúng hay sai
A.Đúng B.Sai
(Vì căn cứ luật các TCTD số 47/2010 NHTM chỉ được phép mở TK tiền gửi thanh toán tại NHTM khác)

22.Tài khoản dự phòng rủi ro cam kết ngoại bảng là:
A.Tài sản nợ
B.Tài sản có
C.Không ghi nhận vào tài khoản nội bảng

23.Tiền hoa hồng mà cá nhân nhận được sẽ được tính thuế TNCN như thế nào:
A.20%
B.10%
C.5%
D.Không tính thuế

24.Theo quy định thì Ngân hàng có thuộc đối tượng phải kiểm toán độc lập hay không:
A.Có
B.Không

25. Khi giao dịch viên phát hiện tiền nghi giả sẽ làm gì:
A.Lập biên bản báo cáo lên trung tâm thẩm định
B.Lập biên bản, đánh dấu, bấm lỗ, báo cho cơ quan công an gần nhất
C.Lập biên bản, đánh dấu

26.Tài khoản Dự phòng rủi ro tín dụng là:
A.Tài sản nợ
B.Tài sản có
C.Tài sản vừa có vừa nợ

27.Khi khách hàng nộp ủy nhiệm chi, cần xử lý:
A.Kiểm soát viên chỉ cần kiểm tra số dư khả dụng tài khoản của khách hàng
B.Giao dịch viên cần kiểm tra mẫu dấu, chữ ký và số dư của khách hàng còn đủ thanh toán ko

28.Số dư khả dụng là:
A.Số tiền còn lại trong tài khoản
B.số tiền còn lại trong tài khoản có thể dùng để thanh toán

29. Khi lập bảng cân đối kế toán phải tuân thủ theo quy tắc:
A.Không tuân theo quy tắc nào nhất định
B.Đối với loại tài khoản tài sản có-tài sản nợ có thể bù trừ lẫn nhau
C.B.Đối với loại tài khoản tài sản có-tài sản nợ không thể bù trừ lẫn nhau

30. Chi phí nào sau đây ko được tính vào chi phí hợp lệ của ngân hàng:
A.Chi do vi phạm trong kinh doanh
B.Chi cho công tác xã hội
C.Chi cho các đoàn thể
D.Chi thuế giá trị gia tăng đã được khấu trừ
E. A và D
F.Tất cả đều hợp lệ

31.Tiền hoa hồng được chi trả cho các đối tượng nào:
A.Cán bộ, đại lý của ngân hàng
B.Công ty, cá nhân môi giới cho ngân hàng
C....
D. B và C
E. Tất cả

32.Tồn quỹ thực tế cuối ngày là 103tr, nhưng dư nợ TK 1011 là 102,5tr, trường hợp này là cân quỹ, thừa hay thiếu quỹ

33. Một khách hàng bị chuyển nợ nhóm 2, nhưng khi ngân hàng tra CIC thấy có 1 khoản nợ ở nhóm 3, khi đó NH sẽ xử lý ntn
a. Chuyển khoản nợ kia sang nhóm 2
b. Ko làm gì cả
c. Yêu cầu NH có nợ nhóm 3 chuyển thành nhóm 2 giống mình

34. Một khách hàng trễ hạn nợ gốc, khi đó NH vẫn tiếp tục dự thu lãi hay ngừng dự thu lãi

35. Khách hàng gửi tiết kiệm có kì hạn nhưng rút trước hạn thì tiền lãi sẽ lớn hơn, bằng hay nhỏ hơn lãi dự chi

36. Số ngày tính lãi nếu khách hàng gửi/vay trên 1 ngày sẽ tính ntn (từ ngày gửi/vay, ko tính ngày trả; từ sau ngày gửi/vay 1 ngày, tính luôn ngày trả...)

37. Một khách hàng vay 200tr, lãi suất 15%/năm, kỳ hạn 3 tháng từ 1/3/X, đến 1/5/X khách hàng trả trước hạn, bị phạt 200k, hỏi tổng số tiền phải trả là bao nhiêu?

38. Trích lập dự phòng rủi ro tín dụng thực tế phải là 113tr, nhưng NH mới chỉ trích lập 100tr, hỏi phải định khoản ntn

39. NH phát hành giấy tờ có giá trả lãi trước, hỏi số tiền thu về ntn so với mệnh giá

40. NH không được phép phát hành loại giấy tờ có giá nào (sổ tiết kiệm, chứng chỉ tiền gửi, trái phiếu, kì phiếu)

41. NH mua giấy in về sử dụng ngay thì sẽ định khoản ntn (Nợ TK CCDC, Nợ TK Chi phí vật liệu hay cả 2)

42. Loại giấy tờ có giá nào sau đây ko phải công cụ chuyển nhượng (Sổ tiết kiệm, hối phiếu nhận nợ, hối phiếu đòi nợ, Sec)

43. Loại SEC nào ko phải kí hậu khi chuyển nhượng (SEC vô danh, Loại SEC nào cũng phải kí hậu...)

44. TK thanh toán khác tài khoản tiền gửi ko kì hạn ở điểm nào (Lãi suất, mục đích sử dụng...)

45.NH phải mua bảo hiểm tiền gửi cho loại tài khoản nào (Tiền gửi USD, VND, thanh toán...

46. Chi phí trả lãi trước định kì được hạch toán vào tài khoản đối ứng nào (Chi phí chờ phân bổ, chi phí trả lãi...)

47.Ngân hàng thu phí chuyển khoản 5.500 đồng, hỏi tiền phí ghi vào tài khoản nào (Thu từ hoạt động dịch vụ...

48. Khách hàng ghi vào chứng từ số tiền bằng số là 1.000.000 đồng, hỏi cách ghi như vậy đúng hay sai

49. Tính thời gian hoàn vốn, thứ tự ưu tiên xử lý nợ..
Nhiều câu trắc nghiệm về nhận TSĐB
tài sản đảm bảo với hợp đồng tín dụng

50. Tư cách pháp nhân của DNTTHH X vẫn còn (ko bị hủy b ) trong các trường hợp nào sau đây
a. cổ phần hóa
b. tách làm 2 cty con
c. sát nhập vào cty Y
d. cty y sát nhập vào.

51. Các doanh nghiệp có cùng tỷ suất tự tài trợ thì quy mô, cấu trúc giống nhau?
Câu này mình không nhớ công thức nên chém linh tinh lắm, nói chung đáp án là Sai

52. A là con ông X GĐ chi nhánh, A xin vay, có cho vay ko

53. Trong tình hình kinh tế suy thoái tài sản đảm bảo là quan trọng nhất đúng ko?
Sai, vì trong mọi trường hợp tài sản bảo đảm chỉ là điều kiện cần. Trong cho vay cần tuân thủ các nguyên tắc để đảm bảo thu hồi được vốn vay đầy đủ và sinh lãi. Các nguyên tắc gồm: sử dụng vốn đúng mục đích, phương án vay hiệu quả khả thi,

54. Trong trường hợp nào thì phải thanh lý tài sản đảm bảo?
Trường hợp thanh lý TSBD khi KH không còn khả năng trả nợ và lãi vay cho NH

55. HD tín dụng kết thúc khi hết thời hạn tín dụng đúng ko?
Câu này mĩnh nghĩ là sai, hợp đồng tín dụng có thể kết thúc trước thời hạn của tín dụng vì có thể KH trả trước, tất toán khoản vay trước, hoặc có thể KH vì lý do gì đó mà ko trả được nợ thì Ngân hàng buộc phải thanh lý TSBD...

56. cán bộ thẩm định khách hàng thấy KH có năng lực pháp lý đầy đủ, có quan hệ làm ăn với nhiều đối tác thu được kết quả cao, bên cạnh đó là tài sản đảm bảo đầy đủ, điều này cho thấy đây là KH tốt, có khả năng trả nợ đầy đủ và đúng hạn cho NH nên ko cần thẩm định gì nữa. Đúng hay sai?
Sai vì cần thẩm định thêm hiệu quả của Phương án vay vốn, tình hình tài chính của KH.

57. Theo kế hoạch kinh doanh cuối năm nay DN A sẽ có 5 tỷ,có kết luận đc KH A sẽ trả đc khoản gốc và lãi vay 2 tỷ ko
Câu này mình không chắc, nếu như cán bộ tín dụng tự thẩm định và ước chừng doanh thu đạt tầm 5 tỷ thì có thể cho vay, chứ nếu tự DN tính toán thì chưa chắc chắn.

58. Tài sản nào được gọi là tài sản được giao dịch thông dụng???

59. Giám đốc cty dùng TS thuộc sở hữu của mình để bảo đảm cho công ty TNHH do mình làm giám đốc vay, đây là trường hợp:
a. Thế chấp tài sản để vay vốn
b. Bên thứ 3 dùng tài sản để bảo đảm vay vốn
c. Thời hạn vay vốn là ….. (xem kỹ và nắm bản chất của các khái niệm này để trả lời)

60. Cho vay cá nhân thì tiêu chí nào quan trọng nhất: đó là tư cách của KH

61. Trong công thức dự phòng rủi ro tín dụng thì C là tiêu chí gì?

62. Có nhận tài sản mà nguồn hình thành từ NSNN không: trả lời là không

63. Ý nghĩa của việc đăng ký giao dịch bảo đảm

64. Vốn diều lệ VAMC bao nhiêu ? 500, 1000, 1500 tỷ. Chọn ngay 1500, nợ xấu cả đống mấy chục nghìn tỷ mà Cty xử lý VĐL 500 thì làm gì , về google ra VAMC Vốn điều lệ 500 tỷ tay không bắt giặc

65. Doanh nghiệp có: dòng tiền âm, đầu tư âm, tài chính dương. Đó là :
a. DN đang trong giai đoạn phát triển bt, nhưng đang chậm lại, có đầu tư và cần huy động vốn
b. DN mới đi vào hoat động
c. DN thu lỗ (k nhớ rõ lắm, nhưng ý này k đúng)

66. Yếu tố nào quan trọng nhất khi cho KH vay vốn :
a. có phương án kinh doanh phù hợp
b. có khả năng trả nợ
c. có tài sản đảm bảo
d. không có yếu tố nào quan trong nhất

67. Cho EAT 400, KH: 30. Trong năm Phải thu giảm 40, TK tăng 20, TSCĐ giảm 10, phải trả giảm 20 thì dòng tiền từ HĐKD ntn: 290,390...

68. Chi phí trả trước là chi phí nào:
a. đã chi thực tế và được phân bổ vào chi phí của các kỳ/niên độ trước đó
b. đã chi... chưa phân bổ
c. chưa chi, chưa phân bổ...

69. Ông B chủ cty X lấy ts thuộc quyền sở hữu riêng của ông B (TS ông B có dc trc khi lập gia đình) thì khi ký HĐTD bà vợ ông B có phải bắt buộc cùng ký không.

70. L/c nào thích hợp với trường hợp các bên không thực hiên gì gì đó . chọn ngay L/c xác nhận. về google ra l/c dự phòng.

Đề thi Vietibank đầy đủ tổng hợp từ nhiều nguồn, chỉnh sửa và sắp xếp khoa học giúp bạn tiết kiệm thời gian tìm tài liệu ôn thi

Nhãn:

Post a Comment

[facebook][blogger]

Author Name

Contact Form

Name

Email *

Message *

Powered by Blogger.